Gọi ngay
Chat với chúng tôi qua Zalo
Facebook Messenger
Đặt mua Zebacef 125mg/5ml

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!

Zebacef 125mg/5ml

Giá : Liên hệ đ

Liên hệ 

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Địa điểm mua hàng

  • Cam kết thuốc chính hãng, giá tốt
  • Đổi trả hàng trong 15 ngày
  • Giao hàng toàn quốc, nhận hàng → trả tiền
  • Dược sĩ giỏi tư vấn trực tiếp

HOẠT CHẤT

Cefdinir

THÀNH PHẦN

Cefdinir 125mg/5ml

Dược lực học:
Cefdinir là kháng sinh bán tổng hợp thuộc nhóm cephalosporin thế hệ thứ 3, có tác dụng diệt vi khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.
Cefdinir bền với phần lớn các men beta– lactamase tạo ra bởi các vi khuẩn Gram âm và Gram dương. Nhiều loại vi khuẩn kháng penicillin và một số cephalosporin nhưng vẫn nhạy cảm với cefdinir. Các chủng vi khuẩn sau đây nhạy cảm với cefdinir:
* Vi khuẩn hiếu khí Gram dương:
– Staphylococcus aureus (bao gồm các chủng tạo men beta– lactamase, nhưng không có tác dụng với các tụ cầu kháng methicillin).
– Streptococcus pneumonia (chỉ gồm các chủng nhạy với penicillin).
– Streptococcus pyogenes.
* Vi khuẩn hiếu khí Gram âm:
– Haemophilus influenzae (bao gồm các chủng tạo men beta– lactamase).
– Haemophilus parainfluenzae (bao gồm các chủng tạo men beta– lactamase).
– Moraxella catarrhalis (bao gồm các chủng tạo men beta– lactamase).
* Vi khuẩn kỵ khí Gram dương: Staphylococcus epidermidis (chủng nhạy cảm với methicillin), Streptococcus agalactiae, các liên cầu khuẩn nhóm Viridan. Nhưng không có tác dụng với Enterococcus và các chủng Staphylococcus kháng methicillin.
* Vi khuẩn kỵ khí Gram âm: Citrobacter diversus, Proteus mirabilis, Escherichia coli, Klebsiella pneumonia. Nhưng không có tác dụng với các chủng Pseudomonas và Enterobacter.

Dược động học:

Sau khi uống, cefdinir được hấp thu qua đường dạ dày– ruột, nồng độ đỉnh trong huyết thanh đạt được sau 2 – 4 giờ. Sinh khả dụng vào khoảng 16 – 25%.
Thuốc được phân bố rộng khắp các mô trong cơ thể và khoảng 60 – 70% gắn kết với protein huyết tương. Cefdinir gần như không bị chuyển hóa và được bài tiết ở thận với thời gian bán hủy 1,7 giờ. Cefdinir bị loại bỏ bởi thẩm tách máu.

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Tác dụng:
Cefdinir là kháng sinh có nhân cephem, có nhóm vinyl ở vị trí thứ 3 và nhóm 2-aminothiazoly hydroxyimino ở vị trí thứ 7 của 7-aminocephalosporanic acid.
Cefdinir không bị ảnh hưởng bởi các loại men bêta-lactamase, có hoạt tính kháng khuẩn rộng chống lại các loại vi khuẩn gram(-) và gram(+); đặc biệt, nó có hiệu quả tốt trên các loại vi khuẩn gram(+) như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., kháng với những kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin uống khác đã có từ trước.
Cefdinir là thuốc diệt khuẩn, có hoạt tính diệt khuẩn cân đối, chống lại vi khuẩn gram(-) và vi khuẩn gram(+).
Cơ chế tác dụng:
Cơ chế tác dụng của cefdinir là ức chế sự tổng hợp của thành tế bào. Nó có ái lực cao với những protein kết hợp penicillin (PBP) 1 (1a, 1bs), 2 và 3, với những điểm tác dụng thay đổi tùy theo loại vi khuẩn.

Chỉ định:
Trong các nhiễm trùng gây ra bởi những dòng vi khuẩn nhạy cảm với cefdinir như: Staphylococcus sp., Streptococcus sp., Streptococcus pneumoniae, Peptostreptococcus sp., Propionibacterium sp., Neisseria gonorrhea, Branhamella catarrhatis, Escherichia coli, Klebsiella sp., Proteus mirabilis, Providencia sp., và Heamophilus influenza bao gồm các bệnh lý sau:
Nhiễm trùng hô hấp trên & dưới.
Viêm nang lông, nhọt, chốc lở, viêm quầng, viêm tấy, viêm mạch hay hạch bạch huyết, chín mé, viêm quanh móng, áp-xe dưới da, viêm tuyến mồ hôi, vữa động mạch nhiễm trùng, viêm da mủ mạn tính.
Viêm thận-bể thận, viêm bàng quang.
Viêm phần phụ tử cung, viêm tử cung, viêm tuyến Bartholin.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Cách dùng:
– Theo chỉ dẫn của bác sỹ.
– Có thể uống trước hoặc sau bữa ăn.
Liều dùng:
– Trẻ em từ 6 tháng – 12 tuổi: liều dùng 14mg/kg/ngày. Tối đa 600mg/ngày.
Trường hợp nhiễm khuẩn:
– Viêm tai giữa nhiễm khuẩn cấp 7mg/kg x 2 lần/ngày. Thời gian dùng: 5 – 10 ngày.
Hoặc 14mg/kg/lần/ngày. Thời gian dùng:10 ngày
– Viêm xoang hàm cấp: 7mg/kg x 2 lần/ngày. Hoặc 14mg/kg/lần/ngày. Thời gian dùng: 10 ngày
– Viêm họng, viêm amidan: 7mg/kg x 2 lần/ngày. Thời gian dùng: 5 – 10 ngày. Hoặc 14mg/kg/lần/ngày. Thời gian dùng: 10 ngày
– Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng 7mg/kgx 2 lần/ngày. Thời gian dùng: 10 ngày
– Bệnh nhân suy thận: trẻ em có độ thanh thải creatinine < 30ml/phút: dùng liều 7mg/kg/lần/ngày (tối đa 300mg).
– Bệnh nhân thẩm tách máu: liều bắt đầu 7mg/kg mỗi 2 ngày/lần ở trẻ em.
Do một phần cefdinir bị loại bỏ bởi quá trình thẩm tách máu, tại thời điểm kết thúc một đợt thẩm tách nên dùng một liều bổ sung 7mg/kg ở trẻ em và liều tiếp theo sau dùng mỗi 2 ngày/lần.

QUÁ LIỀU VÀ XỬ TRÍ

– Triệu chứng và dấu hiệu ngộ độc khi dùng quá liều các kháng sinh nhóm beta– lactam đã được biết như: buồn nôn, nôn, đau thượng vị, tiêu chảy, co giật,…
– Lọc máu có hiệu quả trong trường hợp quá liều cefdinir, đặc biệt trong trường hợp có suy chức năng thận.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với cefdinir và các kháng sinh khác thuộc nhóm cephalosporin, penicillin.

LƯU Ý

  • Điều trị kéo dài có thể gây phát sinh các vi khuẩn đề kháng thuốc.
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử viêm đại tràng.
  • Khi suy thận với độ thanh thải creatinine < 30ml/phút phải giảm liều.
  • Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
  • Tính an toàn và hiệu quả của cefdinir ở trẻ dưới 6 tháng tuổi vẫn chưa được xác định.
  • Nếu xảy ra phản ứng dị ứng với cefdinir, phải ngưng điều trị và áp dụng các trị liệu thích hợp.
  • Phụ nữ có thai và cho con bú.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Cần hết sức thận trọng, nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng. Các sản phẩm dù đã kiểm nghiệm vẫn có những nguy cơ đối với phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo cụ thể về ảnh hưởng của sản phẩm với người lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, để đảm bảo an toàn bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

– Các tác dụng phụ có thể gặp: tiêu chảy, buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, nổi mẫn,…
– Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

TƯƠNG TÁC

– Dùng đồng thời với các thuốc chứa sắt hoặc các thuốc kháng acid làm giảm hấp thu cefdinir. Do đó, nếu cần thiết dùng đồng thời, cefdinir nên uống cách 2 giờ trước hay sau khi dùng các thuốc trên.
– Probenecid làm giảm sự bài tiết qua thận của cefdinir.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Đóng gói: Hộp 1 lọ 100 ml
Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống

BẢO QUẢN

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C

HẠN SỬ DỤNG

24 tháng kể từ ngày sản xuất. Hạn sử dụng in trên vỏ hộp

NHÀ SẢN XUẤT

Pharmavision San ve Tic. A.S. – THỔ NHĨ KỲ

Ban thuoc Zebacef 125mg/5ml, gia thuoc Zebacef 125mg/5ml, Zebacef 125mg/5ml la thuoc gi, Zebacef 125mg/5ml là thuốc gì, mua thuoc Zebacef 125mg/5ml o dau, Thuốc Zebacef 125mg/5ml, thuoc Zebacef 125mg/5ml, giá thuốc Zebacef 125mg/5ml bao nhiêuZebacef 125mg/5ml có tốt không, giá Zebacef 125mg/5ml, mua thuốc Zebacef 125mg/5ml ở đâu, Zebacef 125mg/5ml giá bao nhiêuZebacef 125mg/5ml bán ở đâu, cách dùng Zebacef 125mg/5ml, Zebacef 125mg/5ml có tác dụng gì, tac dung phu cua thuoc Zebacef 125mg/5ml, mua thuoc Zebacef 125mg/5ml o dau uy tin, cach dung thuoc Zebacef 125mg/5ml, lieu dung Zebacef 125mg/5ml, liều dùng Zebacef 125mg/5ml, Zebacef 125mg/5ml gia bao nhieu, Ban thuoc Zebacef 125mg siro, gia thuoc Zebacef 125mg siro, Zebacef 125mg siro la thuoc giZebacef 125mg siro là thuốc gì, mua thuoc Zebacef 125mg siro o dau, Thuốc Zebacef 125mg siro, thuoc Zebacef 125mg siro, giá thuốc Zebacef 125mg siro bao nhiêu, Zebacef 125mg siro có tốt không, giá Zebacef 125mg siro, mua thuốc Zebacef 125mg siro ở đâu, Zebacef 125mg siro giá bao nhiêu, Zebacef 125mg siro bán ở đâu, cách dùng Zebacef 125mg siro, Zebacef 125mg siro có tác dụng gì, tac dung phu cua thuoc Zebacef 125mg siro, mua thuoc Zebacef 125mg siro o dau uy tin, cach dung thuoc Zebacef 125mg siro, lieu dung Zebacef 125mg siro, liều dùng Zebacef 125mg siro, Zebacef 125mg siro gia bao nhieu

error: Content is protected !!
bản đồ nhà trọ">