Gọi ngay
Chat với chúng tôi qua Zalo
Facebook Messenger
Đặt mua Fraxiparine 2850IU/0.3ml

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!

Địa điểm mua hàng

  • Cam kết thuốc chính hãng, giá tốt
  • Đổi trả hàng trong 15 ngày
  • Giao hàng toàn quốc, nhận hàng → trả tiền
  • Dược sĩ giỏi tư vấn trực tiếp

HOẠT CHẤT

Nadroparin Ca

THÀNH PHẦN

Nadroparin Ca

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Phòng ngừa thuyên tắc mạch do huyết khối, đặc biệt trong phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật tổng quát bệnh nhân nội khoa có nguy cơ cao.
Điều trị các huyết khối đã thành lập ở tĩnh mạch sâu.
Ngăn ngừa cục máu đông trong tuần hoàn ngoài cơ thể khi chạy thận nhân tạo.
Điều trị cơn đau thắt ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim không sóng Q.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Dự phòng rối loạn huyết khối:
– Trong phẫu thuật nói chung: tiêm SC 0.3 mL 2-4 giờ trước phẫu thuật, sau đó 1 lần/ngày, liên tục ít nhất 7 ngày đến khi bệnh nhân đi lại được.
– Trong phẫu thuật chỉnh hình: tiêm 12 giờ trước & sau phẫu thuật, sau đó 1 lần/ngày; < 50kg: trước phẫu thuật cho đến ngày thứ 3 sau phẫu thuật: 0.2 mL, từ ngày thứ 4: 0.3 mL; 50-60kg: trước phẫu thuật cho đến ngày thứ 3 sau phẫu thuật: 0.3 mL, từ ngày thứ 4: 0.4 mL; ≥ 70kg: trước phẫu thuật cho đến ngày thứ 3 sau phẫu thuật: 0.4 mL, từ ngày thứ 4: 0.6 mL.
– Ở bệnh nhân có nguy cơ cao (suy hô hấp &/hoặc NK hô hấp &/hoặc suy tim) tại khoa điều trị tích cực: ≤ 70kg: 0.4 mL x 1 lần/ngày, > 70kg: 0.6 mL x 1 lần/ngày. Điều trị rối loạn huyết khối: khởi đầu bằng thuốc uống chống đông càng sớm càng tốt (trừ chống chỉ định), sau đó tiêm SC 2 lần/ngày, mỗi 12 giờ, trong 10 ngày. Người 50kg: 0.4 mL, 50-59kg: 0.5 mL, 60-69kg: 0.6 mL, 70-79kg: 0.7 mL. Dự phòng cục máu đông trong quá trình thẩm phân máu tiêm đơn liều đường động mạch khi bắt đầu thẩm phân:
– Bệnh nhân không có nguy cơ chảy máu cao < 50kg: 0.3 mL, 50-69kg: 0.4 mL, ≥ 70kg: 0.6 mL.
– Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu cao chia đôi liều.
– Điều trị đau thắt ngực không ổn định & nhồi máu cơ tim không có sóng Q: khởi đầu tiêm IV, sau đó tiêm SC 2 lần/ngày, mỗi 12 giờ, trong 6 ngày (kết hợp aspirin 325 mg/ngày), < 50kg: 0.4 mL, 50-59kg: 0.5 mL, 60-69kg: 0.6 mL, 70-79kg: 0.7 mL. Trẻ < 18 tuổi: không khuyến cáo. Người cao tuổi/suy thận: chỉnh liều.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Chảy máu tại nhiều vị trí. Tăng transaminase thoáng qua. Huyết khối nhỏ tại chỗ tiêm. Hiếm: giảm tiểu cầu, đôi khi gây đông máu.

THẬN TRỌNG

Trường hợp giảm tiểu cầu liên quan heparin trọng lượng phân tử trung bình-thấp, giảm đáng kể tiểu cầu, tình trạng xấu đi của huyết khối tiên phát, xuất hiện huyết khối trong thời gian điều trị, đông máu rải rác trong lòng mạch, suy gan/thận, tăng huyết áp nặng, tiền sử loét tiêu hóa hoặc tổn thương cơ quan dễ gây chảy máu, rối loạn mạch máu võng mạc, thời gian hậu phẫu của phẫu thuật não/cột sống/mắt, có thai/cho con bú (không nên sử dụng).

TƯƠNG TÁC THUỐC

Thuốc uống chống đông, dextran toàn thân, aspirin, salicylate, NSAID.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 0.3ml

NHÀ SẢN XUẤT

Glaxo Wellcome Production

error: Content is protected !!
bản đồ nhà trọ">