Gọi ngay
Chat với chúng tôi qua Zalo
Facebook Messenger
Đặt mua Thuốc điều trị ung thư (Kupunistin 10mg)

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!

Thuốc điều trị ung thư (Kupunistin 10mg)

Giá : đ

 

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Địa điểm mua hàng

  • Cam kết thuốc chính hãng, giá tốt
  • Đổi trả hàng trong 15 ngày
  • Giao hàng toàn quốc, nhận hàng → trả tiền
  • Dược sĩ giỏi tư vấn trực tiếp

HOẠT CHẤT

Cisplatin

THÀNH PHẦN

Cisplatin:10mg/10ml

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Phối hợp hóa trị liệu điều trị ung thư tinh hoàn di căn, ung thư buồng trứng di căn, ung thư biểu mô bàng quang tiến triển & nhiều dạng ung thư khác.
Ung thư tinh hoàn, ung thư buồng trứng, ung thư bàng quang, ung thư đầu & cổ, ung thư biểu mô cổ, ung thư phổi

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Tiêm truyền tĩnh mạch, tiêm trong động mạch & màng bụng.
Ung thư tinh hoàn, bàng quang, tuyến tiền liệt 15-20 mg/m², tiêm tĩnh mạch 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần. Hoặc 25-35 mg/m², 1 lần/tuần tùy thể trạng.
Ung thư buồng trứng 50-70 mg/m2, 1 lần mỗi 4 tuần.
Ung thư đầu & cổ 10-20 mg/m² 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần. Hoặc 50-70 mg/m², 4 tuần 1 lần tùy thể trạng.
Ung thư biểu mô phổi 70-90 mg/m², 1 lần mỗi 4 tuần. Hoặc 20 mg/m², 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần tùy thể trạng.
Ung thư thực quản 50-70 mg/m², 1 lần mỗi 4 tuần. Hoặc 15-20 mg/m², 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần tùy thể trạng.
Ung thư dạ con & cổ tử cung 15-20 mg/m², 1 lần/ngày x 5 ngày, mỗi đợt cách nhau 3 tuần. Hoặc 70-90 mg/m², 4 tuần 1 lần tùy thể trạng
Ung thư dạ dày 70-90 mg/m², 1 lần mỗi 4 tuần

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

-Mẫn cảm với thành phần của thuốc.

– Phụ nữ có thai, đang cho con bú.

– Người bệnh trước đó đã bị suy thận.

THẬN TRỌNG

Không truyền cùng thuốc chống ung thư khác.
Bệnh nhân suy thận, suy gan, suy tủy, rối loạn thính giác.
Chú ý khi bị nhiễm trùng, xuất huyết.
Trẻ em & phụ nữ tuổi sinh đẻ.
Khi lái tàu xe, vận hành máy móc

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, chán ăn.
Tăng ClCr huyết thanh & tốc độ lọc của tiểu cầu.
Suy tủy.
Ù tai có hoặc không kèm mất thính giác.
Phản ứng phản vệ, ban da.
Bệnh thần kinh ngoại biên, mất vị giác & lên cơn động kinh.
Rối loạn điện giải.
Rụng tóc, nấc, đau cơ, sốt, vết platin ở nướu răng

TƯƠNG TÁC THUỐC

Khi sử dụng chung với những thuốc sau đây, sẽ gây ảnh hưởng tác dụng của thuốc:
Thuốc chống ung thư khác, xạ trị, amioglycoside, phenytoin

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 1 lọ

NHÀ SẢN XUẤT

Korea United Pharm Inc – HÀN QUỐC

error: Content is protected !!
bản đồ nhà trọ">