Nhà thuốc online
Gọi ngay
Chat với chúng tôi qua Zalo
Facebook Messenger
Đặt mua Dasanat 20mg

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!

Dasanat 20mg

Giá : Liên hệ đ

Liên hệ 

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Địa điểm mua hàng

  • Cam kết thuốc chính hãng, giá tốt
  • Đổi trả hàng trong 15 ngày
  • Giao hàng toàn quốc, nhận hàng → trả tiền
  • Dược sĩ giỏi tư vấn trực tiếp

Thành phần của Dasanat 20mg Natco

  • Dasatinib 20mg.

Dạng bào chế

  • Viên uống

Ung thư là gì?

  • Ung thư là tập hợp các bệnh lý đặc trưng bởi sự phát triển bất thường của các tế bào phân chia không kiểm soát và có khả năng xâm nhập, phá hủy các mô cơ thể bình thường. Hầu hết, các tế bào trong cơ thể có chức năng cụ thể và tuổi thọ cố định.

Công dụng và chỉ định của Dasanat 20mg Natco

  • Dasatinib được dùng để trị một số bệnh ung thư (ung thư bạch cầu mãn tính dòng hạt, bệnh bạch cầu cấp dòng lympho) khi các phương pháp điều trị ung thư khác không hiệu quả. Dasatinib hoạt động bằng cách làm chậm hoặc ngưng sự phát triển của các tế bào ung thư. Dasatinib là một thuốc ức chế tyrosine kinase.
  • Dasatinib có thể được dùng cho các mục đích khác.

Cách dùng – Liều dùng của Dasanat 20mg Natco

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường uống
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Ung thư bạch cầu mãn tính dòng hạt (CML) ở giai đoạn mãn tính: 100mg mỗi ngày 1 lần.
      • Ung thư bạch cầu mãn tính dòng hạt (CML) ở giai đoạn tăng tốc, CML dạng tủy hoặc CML ở giai đoạn bùng nổ tế bào lympho, Ph+ALL: 140 mg mỗi ngày 1 lần.
    • Trẻ em:
      • Liều dùng cho trẻ em vẫn chưa được nghiên cứu và quyết định. Hãy hỏi ý kiến bác sĩ nếu bạn định dùng thuốc này cho trẻ.

Chống chỉ của Dasanat 20mg Natco

  • Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
  • Tăng calci huyết (hàm lượng calci tăng bất bình thường trong máu)
  • Tăng calci niệu (thải trừ calci quá mức trong nước tiểu)
  • Sỏi calci (sỏi thận)
  • Bất động lâu ngày kèm theo tăng calci huyết và/hoặc tăng calci niệu.

Lưu ý khi sử dụng Dasanat 20mg Natco

  • Báo với bác sĩ và dược sĩ nếu bạn bị dị ứng với dasatinib hoặc các loại thuốc khác;
  • Báo với bác sĩ hoặc dược sĩ về các loại thuốc kê đơn hoặc không kê đơn, các loại vitamin, thực phẩm chức năng và thảo dược mà bạn đang dùng. Bác sĩ có thể cần thay đổi liều lượng thuốc hoặc theo dõi các tác dụng phụ khi bạn dùng thuốc;
  • Nếu bạn uống các thuốc kháng axit như nhôm hydroxit/magne hydroxit (Maalox), canxi cacbonat (Tums) hoặc canxi cacbonat và magie (Rolaids), uống các thuốc này cách 2 giờ trước hoặc sau khi uống dasatinib;
  • Báo với bác sĩ những sản phẩm thảo dược mà bạn đang dùng, đặc biệt là sản phẩm từ St. John;
  • Báo với bác sĩ nếu bạn có hoặc đã từng mắc chứng không dung nạp lactose (không có khả năng tiêu hóa các sản phẩm từ sữa), hạ kali hoặc magne máu, hội chứng QT kéo dài, các vấn đề với hệ thống miễn dịch, các bệnh về gan, phổi hoặc tim;
  • Báo với bác sĩ nếu bạn đang có thai, dự định có thai hoặc đang cho con bú. Bạn không nên có thai nếu đang dùng dasatinib. Nói với bác sĩ về các phương pháp tránh thai bạn nên dùng. Nếu bạn có thai trong thời gian dùng dasatinib, hãy gọi cho bác sĩ ngay. Phụ nữ có thai không nên cầm viên thuốc dasatinib bị nghiền nát hoặc vỡ. Dasatinib có thể hại cho thai nhi;
  • Nếu bạn sẽ phẫu thuật, bao gồm cả phẫu thuật về nha khoa, báo với bác sĩ hoặc nha sĩ rằng bạn đang uống dasatinib.

Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ

Sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Dasanat 20mg Natco

  • Ngưng uống dasatinib và gọi bác sĩ ngay lập tức nếu bạn có bất cứ triệu chứng nào của tăng huyết áp động mạch phổi (PAH) như:
    • Cảm thấy mệt mỏi hoặc hơi thở ngắn (thậm chí khi gắng sức nhẹ);
    • Sưng bàn chân hoặc cẳng chân;
    • Tăng cân nhanh;
    • Môi và da xanh xao;
    • Đau đầu nhẹ hoặc ngất xỉu.
  • Ngưng uống thuốc dasatinib và gọi cho bác sĩ ngay nếu bạn có các tác dụng phụ nghiêm trọng sau:
    • Da xanh xao, nhịp tim nhanh, rối loạn tập trung;
    • Dễ bị bầm, chảy máu bất thường (ở mũi, miệng, âm đạo hoặc ruột), có các điểm tím hoặc đỏ trên da;
    • Sốt, cảm lạnh, đau nhức cơ thể, các triệu chứng cúm, đau miệng hoặc họng;
    • Phân đen hoặc có máu;
    • Ho ra máu hoặc nôn mửa giống bã cà phê;
    • Đau ngực hoặc cảm thấy nặng nề, cơn đau lan ra đến cánh tay hoặc vai, buồn nôn, ra mồ hôi, cảm giác bị bệnh nói chung.
  • Ít gặp:
    • Đau đầu;
    • Cảm thấy mệt mỏi;
    • Buồn nôn, tiêu chảy;
    • Phát ban da nhẹ.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Tương tác

  • Những loại thuốc sau đây không được sử dụng với dasatinib:
    • Ketoconazole, itraconazole.
    • Erythromycin, clarithromycin, telithromycin.
    • Ritonavir.
    • Phenytoin, carbamazepine, phenobarbital.
    • Rifampicin.
    • Famotidine, omeprazole.
    • St. John’s wort.
  • Không dùng thuốc trung hòa axit dạ dày ( thuốc kháng axit như hydroxit nhôm hoặc magiê hydroxit) trong 2 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi uống dasatinib.
  • Không dùng dasatinib với nước ép bưởi hoặc bưởi.

Quên liều và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

Quá liều và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu htiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ thoáng mát dưới 30 độ c.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 60 viên

Nhà sản xuất

  • Natco – Ấn Độ
error: Content is protected !!

Chúng tôi Thiết kế website du lịch , Thiết kế website khách sạnThiết kế website nội thất, kiến trúc