Gọi ngay
Chat với chúng tôi qua Zalo
Facebook Messenger
Đặt mua Theralene Syr.90ml (Thuốc chống dị ứng)

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!

Theralene Syr.90ml (Thuốc chống dị ứng)

Giá : đ

 

Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơi

Địa điểm mua hàng

  • Cam kết thuốc chính hãng, giá tốt
  • Đổi trả hàng trong 15 ngày
  • Giao hàng toàn quốc, nhận hàng → trả tiền
  • Dược sĩ giỏi tư vấn trực tiếp

HOẠT CHẤT

Alimemazine

THÀNH PHẦN

Cho 1 muỗng cafe xirô Alimemazine tartrate 2,5 mg (Saccharose) (3,55 g)

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

Điều trị chứng Mất ngủ (thỉnh thoảng hoặc tạm thời). Các biểu hiện dị ứng: viêm mũi theo mùa hoặc không theo mùa, viêm kết mạc, mề đay. Ho khan gây khó chịu, nhất là ho về đêm.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Dành cho người lớn & trẻ em > 12 tháng. Kháng histamine, trị ho: điều trị ngắn hạn, dùng tối đa 4 lần/ngày; người lớn 1-2 viên hoặc 10-20 mL xirô/lần; trẻ > 6 t. 1/2-1 viên/lần; trẻ > 12 tháng 0,25-0,5 mL xirô/kg/lần. Trị mất ngủ: uống trước khi đi ngủ; người lớn 1-4 viên hoặc 10-40 mL xirô; trẻ 10-15 t. 2 viên; trẻ 6-10 t. 1 viên; trẻ > 3 t. 0,5-1 mL xirô/kg.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Tuyệt đối: Quá mẫn với thuốc kháng histamine; trẻ < 6 t. (đối với dạng viên), tiền sử bị giảm bạch cầu hạt liên quan đến dẫn xuất phenothiazine, bí tiểu do phì đại tuyến tiền liệt, glaucome góc đóng. Tương đối: sultopriride, phụ nữ có thai & cho con bú.

THẬN TRỌNG

Người lớn tuổi có nguy cơ cao bị hạ HA tư thế, bị chóng mặt, táo bón kinh niên, phì đại tiền liệt tuyến. Bệnh tim mạch, suy gan &/hoặc suy thận, bị bệnh parkinson. Người lái xe hoặc vận hành máy móc. Khi dùng thuốc cho trẻ, phải biết chắc trẻ không bị hen phế quản hoặc bị hồi lưu dạ dày-thực quản.

Không uống rượu trong thời gian dùng thuốc

Phụ nữ có thai: Báo cho bác sĩ biết trong trường hợp mang thai. Không nên dùng thuốc trong ba tháng đầu của thai kỳ.

Đang cho con bú: Không nên dùng thuốc ở phụ nữ cho con bú.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Buồn ngủ, tác động kháng cholinergic, hạ HA tư thế, chóng mặt, giảm trí nhớ, mất điều hoà vận động, run rẩy, ảo giác, khô miệng, táo bón. Phản ứng quá mẫn. Giảm hồng cầu, tiểu cầu, bạch cầu

TƯƠNG TÁC THUỐC

Không nên phối hợp với alcool, sultopride. TT khi dùng với: các thuốc ức chế TKTW khác, atropine.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 1chai 90ml

NHÀ SẢN XUẤT

Công ty TNHH Aventis SRL – VIỆT NAM

error: Content is protected !!
bản đồ nhà trọ">