Gọi ngay
Chat với chúng tôi qua Zalo
Facebook Messenger
Đặt mua Q10 Gemron Gold

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!

Địa điểm mua hàng

  • Cam kết thuốc chính hãng, giá tốt
  • Đổi trả hàng trong 15 ngày
  • Giao hàng toàn quốc, nhận hàng → trả tiền
  • Dược sĩ giỏi tư vấn trực tiếp

THÀNH PHẦN

Mỗi viên nén bao phim có chứa:
Retinoi Palmitate Granules…………………………….5mg
(Vitamin A 2500 IU)
Ascorbic acid granules 97%……………………………….77,32mg
(Ascorbic acid 75mg)
Ergocalciferol………………………………………0,236mg
(Vitamin D 200 IU)
Tocopherol Acetat 50%…………………………………………..10mg
(Vitamin E 5 IU)
Thiamin Nitrat…………………………………….…….5mg
33,3% Riboflavin…………………………………15,015 mg
(Riboflavin 5mg
33,3% Pyridoxin HCl……………………………….3,003mg
(Pyridoxine HCl 1mg)
0,1% Cyanocobalamin…………………………………2,5mg
(Cyanocobalamin 2,5µg)
Calcium Pantothenat……………………………………15mg
Nicotinamid……………………………………….……25mg
Acid folic………………………………………….…..0,2 mg
Ubideoarenon (Coenzym Q10)………………………..….5mg
Calcium Hydrogen Phosphat Anhydrous……..…..181,45 mg
(Calcium 53,5mg/ total calcium 54,71 mg)
Kali sulfat………………………………………..……5,57mg
(Kali 2,5mg/kali toàn phần 2,53mg)
Kali iodid…………………………………………….0,196mg
(Kali 46 µg)
Sắt fumarat……………………………………………22,82mg
(Sắt 7,5mg)
Magnesi oxyd……………………………….……….4,975 mg
(Magnesi 3mg)
Đồng oxyd…………………………………………..….1,25mg
(Đồng 1mg)
Mangan sulfat monohydrat…………………………..1,54mg
(Mangan 0,5mg)
Kẽm oxyd……………………………………………..9,35mg
(Kẽm 7,5mg)
Selenium in Dried Yeast……………………………33,871mg
(Selenium 52,5µg)
Tá dược: Microcrystalline Cellulose, Crospovidone, Hydroxypropylceullulose, Light Anhydrous Silicic, Talc, Opadry OY-C-7000A, Opadry 80W43065, Opaglose Clear 97W19196

CÔNG DỤNG – CHỈ ĐỊNH

– Bổ sung vitamin trong trường hợp mệt mỏi, phụ nữ có thai,cho con bú, trong thời gian và sau khi hồi phục bệnh, trẻ đang tuổi lớn, người già yêú.
– Tác dụng của các vitamin trong thuốc: giảm chứng khô mắt, quáng gà, chậm phát triển xương, răng, ngăn ngừa còi xương, bổ sung chất kẽm.

CÁCH DÙNG – LIỀU DÙNG

Người lớn: Uống 2 viên/lần/ ngày hoặc uống 1viên/lần, uống 2lần trong ngày.
Trẻ em: Theo chỉ dẫn của bác sĩ.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

– Bệnh nhân tăng calci huyết.
– Bệnh nhân mẫn cảm với thuốc hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
– Bệnh nhân tăng kali huyết
– Bệnh nhân mắc hội chứng Wilson’s.
– Bệnh nhân thiếu máu do nhiễm hemosiderin.
– Bệnh nhân suy thận nặng.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

– Ngưng dùng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ hoặc dược sĩ nếu những triệu chứng sau xảy ra do dùng thuốc: Buồn nôn, ói mửa, ngứa, da khô, nhám, đau khớp, tiêu chảy, táo bón, đau vùng thượng vị, phát ban, nổi cáu, phân lỏng, chán ăn, hạ huyết áp, nhịp tim không đều, đau bụng, nổi mày đay, cảm quan, tăng bạch cầu ưa eosin, hội chứng ngộ độc iod, co giật, sốt, hôn mê, giảm chức năng thần kinh, đầy hơi, viêm da, đổ mồ hôi, hơi thở thối, đầu hói, choáng váng, phù phổi, phù mặt và chân.
– Kinh nguyệt xảy ra sớm so với chu kỳ hoặc xuất huyết kinh nguyệt nhiều so với bình thường.
– Nguy cơ tăng huyết khối vitamin E được chỉ định cho các bệnh nhân có khuynh hướng huyết khối hay phụ nữ đang dùng thuốc tránh thai đường uống bao gồm estrogen.
– Chỉ định lâu dài liều cao có thể gây kháng thuốc.
– Chỉ định lâu dài pyridoxin 500mg ~ 2g/ngày có thể gây bệnh thần kinh cảm giác và các triệu chứng thần kinh.
– Rối loạn huyết học có thể xảy ra nếu bệnh nhân bị thiểu năng acid folic uống hơn 10 µg vitamin B12.
– Chỉ định liều cao gây loét dạ dày và làm giảm dung nạp glucose, nguy cơ bệnh gan.
– Liều lớn gây các triệu chứng dạ dày – ruột (như: buồn nôn, ói mửa), tăng natri huyết, suy tim sung huyết, phù.
– Dùng lâu dài có thể gây tăng calci huyết và sỏi thận.

THẬN TRỌNG

Cảnh báo trước khi dùng thuốc:
– Không dùng trên 5000 đơn vị vitamin A (Retinol) mỗi ngày cho phụ nữ có thai 3 tháng đầu hay phụ nữ nghi ngờ có thai do có thể gây dị dạng bào thai nếu tổng liều hàng ngày vượt quá 5000 đơn vị/ngày.
– Độc tính có thể xảy ra khi chỉ định cho trẻ em dưới 6 tuổi.
Những bệnh nhân sau cần tham vấn ý kiến bác sĩ trước khi dùng:
– Trẻ em dưới 1 tuổi.
– Tăng oxalat niệu
– Bệnh nhân viêm ruột kết dạ dày – ruột như loét đường tiêu hoá, viêm loét mãn tính.
– Bệnh nhân bất thường về tim.
– Bệnh nhân suy thận.
– Bệnh nhân hạ protein máu.
– Bệnh nhân đang dùng glycosid tim
– Bệnh nhân bệnh gan hay túi mật.
– Bệnh nhân viêm phế quản mãn tính, phù phổi.
Phụ nữ có thai, đang cho con bú:
– Các nghiên cứu cho thấy sử dụng vitamin A cho phụ nữ trong hoặc trước 3 tháng đầu thai kỳ với liều trên 10.000 đơn vị/ngày được dự đoán là có liên quan đến dị dạng hệ thống thần kinh trung ương. Không dùng thuốc này cho phụ nữ có thai 3 tháng đầu và phụ nữ chuẩn bị mang thai, ngoại trừ mục đích điều trị thiểu năng vitamin A. Khi dùng thuốc cho mục đích bổ sung vitamin A, không được vượt quá 5.000 đơn vị/ngày.
– Có thể xảy ra tình trạng tăng calci huyết ở trẻ sơ sinh do vitamin D bài tiết vào sữa mẹ.
– Quá liều trong thời gian mang thai và cho con bú có thể làm rối loạn chức năng tuyến giáp tạo bướu giáp ở bào thai và trẻ em.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Thận trọng trong trường hợp sử dụng đồng thời thuốc này với thuốc kháng aldosteron hay triamteren.
– Không dùng thuốc này kết hợp với các thuốc sau:
+ Phosphat, muối calci, các kháng sinh nhóm tetracylin đường uống, thuốc kháng acid.
+ Levodopa.
–  Trà có chứa tannin như trà xanh, trà đen, phải tránh dùng trong, trước và sau khi dùng thuốc.
–  Tương tác trong các thử nghiệm:
+ Thuốc có thể làm nhiễu việc phát hiện đường trong máu trong các xét nghiệm nước tiểu.
+ Thuốc ảnh hưởng đến các thử nghiệm lâm sàng do có thể sinh ra nước tiểu vàng.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI

Hộp 9 vỉ x 10 viên

NHÀ SẢN XUẤT

Daewoong Pharmaceutical

error: Content is protected !!
bản đồ nhà trọ">